随之而起
—
Gợi nhớ
Từ "随之而起" (suí zhī ér qǐ) nghĩa là "Nảy sinh theo đó, trỗi dậy theo đó", ghép bởi: 随 (suí): theo + 之 (zhī): Của + 而 (ér): Mà + 起 (qǐ): đứng dậy.
Thành phần cấu tạo
随之而起
Nảy sinh theo đó, trỗi dậy theo đó
阝
迶
之
而
走
己
Phân tích từ 随之而起
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Nảy sinh theo đó, trỗi dậy theo đó
Ví dụ (3)
随着旅游业的繁荣,酒店业也随之而起。
Cùng với sự thịnh vượng của ngành du lịch, ngành khách sạn cũng nảy sinh phát triển theo.
一个个创业公司在这个新领域内随之而起。
Hàng loạt công ty khởi nghiệp đã trỗi dậy theo đó trong lĩnh vực mới này.
谣言传播开来,人们的恐慌情绪也随之而起。
Tin đồn lan truyền ra, tâm lý hoang mang của mọi người cũng lập tức dâng lên theo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây