Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
随之而起
suí zhī ér qǐ
Nảy sinh theo đó, trỗi dậy theo đó
Hán việt: tuỳ chi nhi khỉ
—

Gợi nhớ

Từ "随之而起" (suí zhī ér qǐ) nghĩa là "Nảy sinh theo đó, trỗi dậy theo đó", ghép bởi: 随 (suí): theo + 之 (zhī): Của + 而 (ér): Mà + 起 (qǐ): đứng dậy.

Thành phần cấu tạo

随之而起
suí zhī ér qǐ
Nảy sinh theo đó, trỗi dậy theo đó
阝
迶
之
而
走
己

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nảy sinh theo đó, trỗi dậy theo đó
Ví dụ (3)
suí zhe随着lǚ yóu yè旅游业de的fán róng繁荣,jiǔ diàn yè酒店业yě也suí zhī ér qǐ随之而起。
Cùng với sự thịnh vượng của ngành du lịch, ngành khách sạn cũng nảy sinh phát triển theo.
yí gè gè一个个chuàng yè创业gōng sī公司zài在zhè ge这个xīn新lǐng yù领域nèi内suí zhī ér qǐ随之而起。
Hàng loạt công ty khởi nghiệp đã trỗi dậy theo đó trong lĩnh vực mới này.
yáo yán谣言chuán bō传播kāi lái开来,rén men人们de的kǒng huāng恐慌qíng xù情绪yě也suí zhī ér qǐ随之而起。
Tin đồn lan truyền ra, tâm lý hoang mang của mọi người cũng lập tức dâng lên theo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây