Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
失却
shī què
Mất đi, đánh mất
Hán việt: thất khước
—

Gợi nhớ

Từ "失却" (shī què) mang nghĩa "Mất đi, đánh mất", kết hợp bởi 失 (shī - thất): "Mất" + 却 (què - khước): "nhưng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 却: Bước chân định rời đi (去) nhưng đến phút chót lại quỳ gối dừng lại (卩) tạo nên bước ngoặt trái ngược với ý nghĩa nhưng, tuy nhiên (却).

Thành phần cấu tạo

失却
shī què
Mất đi, đánh mất
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
却
què • khước
nhưng
去
Khứ
Đi (nằm bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ, dừng lại (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mất đi, đánh mất
Ví dụ (3)
rúguǒ如果shīquè失却le了xìnrèn信任,péngyou朋友guānxi关系jiù就hěn很nán难wéichí维持。
Nếu như đánh mất lòng tin, mối quan hệ bạn bè sẽ rất khó để duy trì.
Once trust is lost, a friendship becomes very hard to maintain.
tā他yīnwèi因为dàyì大意shīquè失却le了zhè这cì次juéjiā绝佳de的jìnshēng晋升jīhuì机会。
Anh ấy vì sơ suất đã đánh mất cơ hội thăng tiến tuyệt vời lần này.
Because of his carelessness, he lost this golden opportunity for promotion.
shēngmìng生命zhōng中hěn很duō多měihǎo美好de的shìwù事物yídàn一旦shīquè失却jiù就wúfǎ无法zhǎohuí找回。
Rất nhiều thứ tốt đẹp trong cuộc sống một khi mất đi thì không thể tìm lại được.
Many beautiful things in life, once lost, can never be recovered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây