唯恐/惟恐
—
Gợi nhớ
Từ "唯恐/惟恐" (wéi kǒng) nghĩa là "kẻo; Vì sợ", ghép bởi: 唯 (wéi): chỉ + 恐 (kǒng): Sợ hãi + 惟 (wéi): chỉ + 恐 (kǒng): Sợ hãi.
Thành phần cấu tạo
唯恐/惟恐
kẻo; Vì sợ
口
隹
巩
心
忄
Phân tích từ 唯恐/惟恐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
N
Nghĩa:kẻo; Vì sợ
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây