严厉打击
yán lì dǎ jī
trừng phạt nghiêm khắc hành vi phạm pháp

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trừng phạt nghiêm khắc hành vi phạm pháp
Ví dụ (3)
jǐng fāngjiāngyán wǎng zhà piàn
Cảnh sát sẽ trừng trị nghiêm khắc lừa đảo trên mạng.
yán dào qièfàn zuì
Pháp luật trừng trị nghiêm khắc tội phạm trộm cắp.
shè huì jièyīng dānggòng tóngyán jiǎmào-wěilièshāng pǐn
Các giới xã hội nên cùng nhau trừng trị nghiêm khắc hàng giả hàng kém chất lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây