卉
一丨一ノ丨
5
—
Gợi nhớ
Mười loại (十) cỏ cây mơn mởn (艹) cùng nhau đâm chồi khoe sắc tạo nên vườn hoa cỏ tươi đẹp mùa xuân (卉).
Thành phần cấu tạo
卉
cây hoa cỏ (thành tố trong 花卉)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía dưới)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cây hoa cỏ (thành tố trong 花卉)
Ví dụ (3)
展会上展出了各式各样的花卉。
Tại triển lãm đã trưng bày các loại cây hoa cỏ.
Various flowers and plants were exhibited at fair.
园丁细心照料花园里的卉木。
Người làm vườn cẩn thận chăm sóc hoa cỏ cây cối trong vườn.
The gardener carefully tends to plants in garden.
奇花异卉吸引了游客的驻足。
Hoa lạ cỏ quý thu hút sự dừng chân của du khách.
Exotic flowers and plants attracted tourists to stop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây