Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
卉
huì
cây hoa cỏ (thành tố trong 花卉)
Hán việt: huệ
一丨一ノ丨
5
—

Gợi nhớ

Mười loại (十) cỏ cây mơn mởn (艹) cùng nhau đâm chồi khoe sắc tạo nên vườn hoa cỏ tươi đẹp mùa xuân (卉).

Thành phần cấu tạo

卉
huì
cây hoa cỏ (thành tố trong 花卉)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cây hoa cỏ (thành tố trong 花卉)
Ví dụ (3)
zhǎnhuì展会shàng上zhǎnchū展出le了gèshìgèyàng各式各样de的huāhuì花卉。
Tại triển lãm đã trưng bày các loại cây hoa cỏ.
Various flowers and plants were exhibited at fair.
yuándīng园丁xìxīn细心zhàoliào照料huāyuán花园lǐ里de的huì卉mù木。
Người làm vườn cẩn thận chăm sóc hoa cỏ cây cối trong vườn.
The gardener carefully tends to plants in garden.
qí奇huā花yì异huì卉xīyǐn吸引le了yóukè游客de的zhùzú驻足。
Hoa lạ cỏ quý thu hút sự dừng chân của du khách.
Exotic flowers and plants attracted tourists to stop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây