Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
同一个
tóng yī gè
chỉ tính duy nhất chung cùng
Hán việt: đồng nhất cá
—

Gợi nhớ

Từ "同一个" (tóng yī gè) nghĩa là "chỉ tính duy nhất chung cùng", ghép bởi: 同 (tóng): giống + 一 (yī): số một + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

同一个
tóng yī gè
chỉ tính duy nhất chung cùng
冂
口
一
人
丨

Định nghĩa (1)

1
Cụm đại từ / Lượng từ
Nghĩa:chỉ tính duy nhất chung cùng
Ví dụ (3)
wǒ men我们zài在tóng yī gè同一个xué xiào学校dú shū读书。
Chúng tôi học tập ở cùng một trường học.
wǒ我hé和tā他yǒu zhe有着tóng yī gè同一个mù biāo目标。
Tôi và anh ấy sở hữu cùng một mục tiêu.
dà jiā大家shēng huó生活zài在tóng yī gè同一个dì qiú地球shàng上。
Mọi người sinh sống trên cùng một trái đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây