Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
驭
yù
điều khiển ngựa, làm chủ, chế ngự
Hán việt: ngự
フフ一フ丶
5
—

Gợi nhớ

Bàn tay vững vàng (又) cầm dây cương điều khiển chú ngựa chiến (马), thể hiện tài chế ngự và làm chủ (驭).

Thành phần cấu tạo

驭
yù
điều khiển ngựa, làm chủ, chế ngự
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại / âm đọc (bên phải)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây