合法权益
hé fǎ quán yì
các quyền lợi chính đáng theo pháp luật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:các quyền lợi chính đáng theo pháp luật
Ví dụ (3)
yáng ébǎo xiāo fèi zhěde quán
Pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
yòng wéi de quán
Dùng vũ khí pháp luật bảo vệ quyền lợi hợp pháp của chính mình.
qīn hài quán dexíng wéijiāngshòu dàochéng
Hành vi xâm phạm quyền lợi hợp pháp sẽ chịu trừng phạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây