环境保护
huán jìng bǎo hù
công tác/hoạt động bảo vệ môi trường tự nhiên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:công tác/hoạt động bảo vệ môi trường tự nhiên
Ví dụ (3)
měi réndōuyīng dāng cān jiāhuán jìng bǎo
Mỗi người đều nên tích cực tham gia bảo vệ môi trường.
guó jiāchū táileyáng édehuán jìng bǎo
Nhà nước đã ban hành luật bảo vệ môi trường nghiêm ngặt.
shù 绿dehuán jìng bǎo shí
Xây dựng ý thức bảo vệ môi trường xanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây