Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
丝绸之路
Sī chóu zhī lù
tuyến đường giao thương lịch sử Con đường Tơ lụa
Hán việt: ty thao chi lạc
—

Gợi nhớ

Từ "丝绸之路" (Sī chóu zhī lù) nghĩa là "tuyến đường giao thương lịch sử Con đường Tơ lụa", ghép bởi: 丝 (sī): sợi tơ + 绸 (chóu): lụa + 之 (zhī): Của + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

丝绸之路
Sī chóu zhī lù
tuyến đường giao thương lịch sử Con đường Tơ lụa
丝
纟
周
之
足
各

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tuyến đường giao thương lịch sử Con đường Tơ lụa
Ví dụ (3)
gǔdài古代sīchóuzhīlù丝绸之路cùjìn促进le了dōngxīfāng东西方wénmíng文明jiāoliú交流。
Con đường Tơ lụa thời cổ đại đã thúc đẩy giao lưu văn minh Đông Tây.
wǒmen我们yánzhe沿着sīchóuzhīlù丝绸之路cānguān参观lìshǐ历史yíjī遗迹。
Chúng tôi men theo Con đường Tơ lụa tham quan di tích lịch sử.
sīchóuzhīlù丝绸之路zài lì shǐ shàng在历史上jùyǒu具有zhòng dà yì yì重大意义。
Con đường Tơ lụa trong lịch sử sở hữu ý nghĩa to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây