Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自古以来
zì gǔ yǐ lái
Từ xưa tới nay, từ cổ chí kim
Hán việt: tự cổ dĩ lai
—

Gợi nhớ

Từ "自古以来" (zì gǔ yǐ lái) nghĩa là "Từ xưa tới nay, từ cổ chí kim", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 古 (gǔ): Cổ + 以 (yǐ): bằng + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

自古以来
zì gǔ yǐ lái
Từ xưa tới nay, từ cổ chí kim
自
十
口
以
木
一

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Từ xưa tới nay, từ cổ chí kim
Ví dụ (3)
zì gǔ yǐ lái自古以来cháng chéng长城jiù shì就是zhōng guó中国de的xiàng zhēng象征。
Từ xưa đến nay Vạn Lý Trường Thành chính là biểu tượng của Trung Quốc.
rén men人们zì gǔ yǐ lái自古以来jiù就xiàng wǎng向往hé píng和平。
Con người từ xưa đến nay đều hướng tới hòa bình.
zhè lǐ这里zì gǔ yǐ lái自古以来jiù shì就是yí gè一个jiāo tōng yào dào交通要道。
Nơi đây từ xưa đến nay đã là một con đường giao thông quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây