分布式
—
Gợi nhớ
Từ "分布式" (fēn bù shì) nghĩa là "Phân tán, mô hình phân bố", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 布 (bù): Vải + 式 (shì): kiểu cách.
Thành phần cấu tạo
分布式
Phân tán, mô hình phân bố
八
刀
一
巾
弋
工
Phân tích từ 分布式
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Phân tán, mô hình phân bố
Ví dụ (3)
这个软件采用了分布式架构。
Phần mềm này áp dụng kiến trúc phân tán.
分布式系统处理数据效率更高。
Hệ thống phân tán xử lý dữ liệu hiệu suất cao hơn.
分布式存储能保护数据安全。
Lưu trữ phân tán có thể bảo vệ an toàn dữ liệu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây