Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
完整性
wán zhěng xìng
Tính hoàn chỉnh, tính vẹn toàn
Hán việt: hoàn chỉnh tính
—

Gợi nhớ

Từ "完整性" (wán zhěng xìng) nghĩa là "Tính hoàn chỉnh, tính vẹn toàn", ghép bởi: 完 (wán): hoàn thành + 整 (zhěng): nguyên vẹn + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

完整性
wán zhěng xìng
Tính hoàn chỉnh, tính vẹn toàn
宀
元
束
攵
正
忄

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính hoàn chỉnh, tính vẹn toàn
Ví dụ (3)
qǐng请bǎohù保护hǎo好zhè fèn这份lìshǐ历史wénjiàn文件de的wánzhěngxìng完整性。
Xin hãy bảo vệ tốt tính hoàn chỉnh của tài liệu lịch sử này.
bǎozhèng保证shù jù chuán shū数据传输de的wánzhěngxìng完整性。
Bảo đảm tính hoàn chỉnh của việc truyền dữ liệu.
wénzhāng文章yào要bǎochí保持jiégòu结构de的wánzhěngxìng完整性。
Bài viết cần giữ vững tính hoàn chỉnh của bố cục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây