学习成绩
xué xí chéng jì
Thành tích học tập, kết quả học tập

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thành tích học tập, kết quả học tập
Ví dụ (3)
jīng guò dexué chéng gāo
Trải qua nỗ lực, thành tích học tập của anh ấy nâng cao nhiều.
lǎo shīzàijiā zhǎng huìshànggōng lexué chéng
Thầy giáo tại buổi họp phụ huynh đã công bố thành tích học tập.
bǎo chíyōu dexué chéng
Duy trì thành tích học tập xuất sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây