证据不足
zhèng jù bù zú
Thiếu bằng chứng, chứng cứ không đủ

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Thiếu bằng chứng, chứng cứ không đủ
Ví dụ (3)
yīn wèizhèng yuàn huíle
thiếu bằng chứng (证据不足), tòa án đã bác bỏ đơn khởi kiện.
jǐng chábiǎo shì qiánàn jiànzhèng
Cảnh sát bày tỏ hiện tại vụ án chứng cứ không đủ.
zhèng néngzhǐ biér én
Thiếu bằng chứng không thể chỉ trích người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây