首要任务
shǒu yào rèn wu
Nhiệm vụ hàng đầu, việc ưu tiên số 1

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Nhiệm vụ hàng đầu, việc ưu tiên số 1
Ví dụ (3)
menxiàn zàideshǒu yào rèn wushìàn shíwán chéngxiàng
Nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta bây giờ là hoàn thành dự án đúng hạn.
ān quánshēng chǎnshìgōng chǎngdeshǒu yào rèn wu
Sản xuất an toàn là nhiệm vụ hàng đầu của nhà máy.
bǎo huán jìngshìquán rén lèideshǒu yào rèn wu
Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ hàng đầu của toàn nhân loại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây