照常进行
zhào cháng jìn xíng
Diễn ra bình thường như thường lệ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Diễn ra bình thường như thường lệ
Ví dụ (3)
suīr ánxiàzhexiǎo sàiyīr ánzhào cháng jìng xíng
Tuy rằng trời mưa nhỏ, cuộc thi vẫn diễn ra như thường lệ.
huì àn zhàoyuán huàzhào cháng jìng xíng
Cuộc họp theo kế hoạch ban đầu diễn ra như thường lệ.
jià jiānchāo shìzhào cháng jìng xíngyíng
Trong thời gian kỳ nghỉ siêu thị kinh doanh như thường lệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây