Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
回想起来
huí xiǎng qǐ lái
Nhớ lại, ngẫm lại, hồi tưởng lại
Hán việt: hối tưởng khỉ lai
—

Gợi nhớ

Từ "回想起来" (huí xiǎng qǐ lái) nghĩa là "Nhớ lại, ngẫm lại, hồi tưởng lại", ghép bởi: 回 (huí): về + 想 (xiǎng): nghĩ + 起 (qǐ): đứng dậy + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

回想起来
huí xiǎng qǐ lái
Nhớ lại, ngẫm lại, hồi tưởng lại
囗
口
相
心
走
己

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Nhớ lại, ngẫm lại, hồi tưởng lại
Ví dụ (3)
huí xiǎng qǐ lái回想起来,nà duàn那段rì zi日子zhēn de真的hěn很xìng fú幸福。
Nhớ lại (回想起来), những ngày tháng đó thật sự rất hạnh phúc.
měi dāng每当huí xiǎng qǐ lái回想起来,xīn lǐ心里jiù就gǎn dào感到wēn nuǎn温暖。
Mỗi khi nhớ lại, trong lòng liền cảm thấy ấm áp.
huí xiǎng qǐ lái回想起来dāng shí当时de的xì jié细节。
Nhớ lại các chi tiết lúc bấy giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây