Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
殴
ōu
Đánh, đấm, ẩu đả (dùng trong 殴打, 斗殴)
Hán việt: ẩu
一ノ丶フノフフ丶
8
—

Gợi nhớ

Trong một khu vực (区) chật hẹp mà vung gậy (殳) lao vào xô xát với nhau là hành động đánh đập, ẩu đả (殴).

Thành phần cấu tạo

殴
ōu
Đánh, đấm, ẩu đả (dùng trong 殴打, 斗殴)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đánh, đấm, ẩu đả (dùng trong 殴打, 斗殴)
Ví dụ (3)
gùyì故意ōudǎ殴打tā他rén人shǔyú属于wéifǎ违法xíngwéi行为。
Cố ý đánh đập người khác thuộc về hành vi vi phạm pháp luật.
Intentionally beating others belongs to illegal behavior.
yánlì严厉dǎjī打击jùzhòngdòu'ōu聚众斗殴de的ànjiàn案件。
Nghiêm trị đả kích các vụ án tụ tập đánh nhau.
Severely crack down on gang brawl cases.
shòudào受到bùfǎfènzǐ不法分子de的ōudǎ殴打yǔ与wēi威bī逼。
Bị kẻ xấu hành hung (đánh đập) và đe dọa ép buộc.
Beaten and coerced by lawbreakers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây