藕
一丨丨一一一丨ノ丶丨フ一一丨フ丨一丶
18
—
Gợi nhớ
Dưới tán lá sen xanh (艹), những đốt củ mọc nối tiếp sóng đôi nhau (耦) dưới lớp bùn non chính là củ sen trắng ngần (藕).
Thành phần cấu tạo
藕
củ sen
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
耦
Chữ 耦 (ǒu)
Ghép đôi, kết hợp / âm đọc (phía dưới)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
Từ vựng
Nghĩa:củ sen
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây