Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
耦
ǒu
Ghép đôi, kết hợp
Hán việt: ngẫu
一一一丨ノ丶丨フ一一丨フ丨一丶
15
—

Gợi nhớ

Hai người nông dân cùng vai vác cày (耒) ra đồng phối hợp ăn ý trên một khoảnh đất (禺) là hình ảnh ghép đôi, kết hợp (耦).

Thành phần cấu tạo

耦
ǒu
Ghép đôi, kết hợp
耒
Bộ Lỗi
Cái cày, nông cụ (bên trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Ghép đôi, kết hợp
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个mókuài模块kěyǐ可以xiānghù相互ǒu耦jiē接。
Hai mô-đun này có thể ghép nối với nhau.
These two modules can be coupled together.
xìnhào信号ǒu耦jiēdào接到jiēshōu接收qì器shàng上。
Tín hiệu được ghép nối vào bộ thu.
The signal is coupled to the receiver.
jiāng将liǎng两gè个yuánqìjiàn元器件ǒu耦zài在yìqǐ一起。
Ghép hai linh kiện lại với nhau.
Pair the two components together.
shùmù树木chéng成ǒu耦,páiliè排列zhěngqí整齐。
Cây cối thành cặp, xếp hàng ngay ngắn.
Trees formed pairs, arranged neatly.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常pǐpèi匹配de的ǒu耦。
Đây là một cặp rất tương xứng.
This is a very matched pair.
2
Danh từ
Nghĩa:Cặp, đôi, bộ đôi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây