夏威夷
—
Gợi nhớ
Từ "夏威夷" (xià wēi yí) nghĩa là "Hawaii", ghép bởi: 夏 (xià): Mùa hè + 威 (wēi): uy lực + 夷 (yí): dân man rợ.
Thành phần cấu tạo
夏威夷
Hawaii
一
自
夂
戊
女
大
Phân tích từ 夏威夷
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ riêng
Nghĩa:Hawaii
Ví dụ (3)
今年夏天我们打算去夏威夷旅游。
Mùa hè năm nay chúng tôi dự định đi Hawaii du lịch.
夏威夷的风光非常优美。
Phong cảnh ở Hawaii rất xinh đẹp.
他买了一件夏威夷风格的衬衫。
Anh ấy đã mua một chiếc áo sơ mi phong cách Hawaii.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây