Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
外婆家
wài pó jiā
Nhà bà ngoại
Hán việt: ngoại bà cô
—

Gợi nhớ

Từ "外婆家" (wài pó jiā) nghĩa là "Nhà bà ngoại", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 婆 (pó): bà + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

外婆家
wài pó jiā
Nhà bà ngoại
夕
卜
波
女
宀
豕

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhà bà ngoại
Ví dụ (3)
zhōu mò周末wǒ men我们qù去wài pó jiā外婆家chī wǎn fàn吃晚饭。
Cuối tuần chúng tôi đến nhà bà ngoại ăn tối.
wài pó jiā外婆家zhòng种le了hěn duō很多huā cǎo花草。
Nhà bà ngoại trồng rất nhiều hoa cỏ.
wǒ我hěn很xǐ huān喜欢qù去wài pó jiā外婆家wán玩。
Tôi rất thích đến nhà bà ngoại chơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây