田园生活
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cuộc sống điền viên
Ví dụ (3)
他向往宁静的田园生活。
Anh ấy hướng tới cuộc sống điền viên yên bình.
退休后他们开始了田园生活。
Sau khi nghỉ hưu họ đã bắt đầu cuộc sống điền viên.
这本小说描写了舒适的田园生活。
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả cuộc sống điền viên thoải mái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây