锚
ノ一一一丨一丨丨丨フ一丨一
13
—
Gợi nhớ
Dụng cụ đúc bằng sắt thép (钅) có ngạnh cong vươn ra như mầm cây (苗) cắm sâu xuống đáy biển giữ tàu chính là chiếc mỏ neo (锚).
Thành phần cấu tạo
锚
Mỏ neo
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Mỏ neo
Ví dụ (3)
轮船抛下了重重的铁锚。
Tàu hỏa đã thả chiếc mỏ neo sắt nặng trịch.
The ship dropped its heavy iron anchor.
船长指挥船员收起船锚。
Thuyền trưởng chỉ huy thuyền viên thu mỏ neo.
The captain commanded the crew to weigh the anchor.
铁锚能稳定住船只。
Mỏ neo sắt có thể giữ ổn định con tàu.
An iron anchor can stabilize the ship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây