深入研究
shēn rù yán jiū
Nghiên cứu sâu

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Nghiên cứu sâu
Ví dụ (3)
xué zhěmenzhèng zàishēn yán jiūzhè gewèn
Các học giả đang nghiên cứu sâu vấn đề này.
men yàoduì fāng ànzuòshēn yán jiū
Chúng ta cần nghiên cứu sâu đối với phương án này.
jīng guòshēn yán jiūtuán duìyǒulexīn xiàn
Sau khi nghiên cứu sâu, nhóm đã có phát hiện mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây