关键在于
guān jiàn zài yú
Mấu chốt ở tại / Thắt nút ở chỗ

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Mấu chốt ở tại / Thắt nút ở chỗ
Ví dụ (3)
chéng gōngdeguān jiàn zài jiān chí xiè
Mấu chốt của thành công nằm ở sự kiên trì không ngừng.
jiě jué wèn deguān jiàn zài gōu tōng
Mấu chốt giải quyết vấn đề nằm ở việc giao tiếp.
xué deguān jiàn zài fāng
Mấu chốt của học tập nằm ở phương pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây