Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
随身带
suí shēn dài
Mang theo người
Hán việt: tuỳ quyên đái
—

Gợi nhớ

Từ "随身带" (suí shēn dài) nghĩa là "Mang theo người", ghép bởi: 随 (suí): theo + 身 (shēn): thân + 带 (dài): mang.

Thành phần cấu tạo

随身带
suí shēn dài
Mang theo người
阝
迶
身
卅
巾

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Mang theo người
Ví dụ (3)
chū mén出门yào要suí shēn dài随身带shēn fèn zhèng身份证。
Ra ngoài cần mang theo chứng minh thư bên người.
wǒ我xí guàn习惯suí shēn dài随身带yī bǎ一把sǎn伞。
Tôi có thói quen mang theo một cây ô bên người.
zhòng yào重要wù pǐn物品qǐng请suí shēn dài随身带hǎo好。
Đồ vật quan trọng xin hãy mang theo người cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây