Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嵌入式
qiàn rù shì
Kiểu nhúng / Tích hợp nhúng
Hán việt: khâm nhập thức
—

Gợi nhớ

Từ "嵌入式" (qiàn rù shì) nghĩa là "Kiểu nhúng / Tích hợp nhúng", ghép bởi: 嵌 (qiàn): khảm + 入 (rù): Vào + 式 (shì): kiểu cách.

Thành phần cấu tạo

嵌入式
qiàn rù shì
Kiểu nhúng / Tích hợp nhúng
山
甘
欠
入
弋
工

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiểu nhúng / Tích hợp nhúng
Ví dụ (3)
chú fáng厨房ān zhuāng安装le了qiàn rù shì嵌入式kǎo xiāng烤箱。
Nhà bếp đã lắp đặt lò nướng kiểu nhúng.
qiàn rù shì嵌入式xì tǒng系统yùn xíng运行fēi cháng非常wěn dìng稳定。
Hệ thống kiểu nhúng vận hành rất ổn định.
zhè zhǒng这种qiàn rù shì嵌入式jiā jù家具jié shěng节省kōng jiān空间。
Loại nội thất kiểu nhúng này tiết kiệm không gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây