贪污受贿
tān wū shòu huì
Tham ô nhận hối lộ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tham ô nhận hối lộ
Ví dụ (3)
yán tān shòu huì贿xíng wéi
Nghiêm trị hành vi tham ô nhận hối lộ.
yīntān shòu huì贿bèipàn xíng
Anh ấy vì tham ô nhận hối lộ mà bị tuyên án.
bǎo chílián jié juétān shòu huì贿
Giữ gìn liêm chính, chấm dứt tham ô nhận hối lộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây