身心健康
shēn xīn jiàn kāng
Sức khỏe thể chất và tinh thần

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sức khỏe thể chất và tinh thần
Ví dụ (3)
bǎo chíyùn dòngyǒu shēn xīn jiàn kāng
Giữ gìn vận động có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
guān zhùqīng shào niándeshēn xīn jiàn kāng zhǎn
Quan tâm sự phát triển sức khỏe thể chất và tinh thần của thanh thiếu niên.
liáng hǎodexīn tài jìnshēn xīn jiàn kāng
Tâm thái tốt thúc đẩy sức khỏe thể chất và tinh thần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây