Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
放荡不羁
fàng dàng bù jī
Phóng túng không gò bó
Hán việt: phóng đãng bưu ki
—

Gợi nhớ

Từ "放荡不羁" (fàng dàng bù jī) nghĩa là "Phóng túng không gò bó", ghép bởi: 放 (fàng): để + 荡 (dàng): Đu đưa + 不 (bù): không + 羁 (jī): Kiềm chế.

Thành phần cấu tạo

放荡不羁
fàng dàng bù jī
Phóng túng không gò bó
方
攵
艹
汤
一
个 (biến thể)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Phóng túng không gò bó
Ví dụ (3)
tā他xìng gé性格fàng dàng bù jī放荡不羁,rè ài热爱zì yóu自由。
Tính cách anh ấy phóng túng không gò bó, yêu thích tự do.
shī rén诗人xiě xià写下le了fàng dàng bù jī放荡不羁de的shī piān诗篇。
Nhà thơ đã viết nên những vần thơ phóng túng không gò bó.
yì shù jiā艺术家de的shēng huó生活fēng gé风格fàng dàng bù jī放荡不羁。
Phong cách sống của nghệ sĩ phóng túng không gò bó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây