二十五岁
—
Phân tích từ 二十五岁
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:Hai mươi lăm tuổi
Ví dụ (3)
他今年二十五岁,刚研究生毕业。
Anh ấy năm nay 25 tuổi, vừa mới tốt nghiệp cao học.
二十五岁正是奋斗的好年纪。
25 tuổi chính là độ tuổi tốt để phấn đấu.
在她二十五岁那年创办了公司。
Vào năm cô ấy 25 tuổi đã thành lập công ty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây