加倍努力
jiā bèi nǔ lì
Nỗ lực gấp đôi

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Nỗ lực gấp đôi
Ví dụ (3)
luò hòujiù yàojiā bèi zhuī gǎn
Tụt lại phía sau thì phải nỗ lực gấp đôi đuổi theo.
menyàojiā bèi cái néngwán chéng biāo
Chúng ta phải nỗ lực gấp đôi mới có thể hoàn thành mục tiêu.
tīng dào hòujiā bèi gōng zuò
Nghe thấy lời cổ vũ anh ấy nỗ lực gấp đôi làm việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây