Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无所不能
wú suǒ bù néng
Không gì không làm được / Toàn năng
Hán việt: mô sở bưu nai
—

Gợi nhớ

Từ "无所不能" (wú suǒ bù néng) nghĩa là "Không gì không làm được / Toàn năng", ghép bởi: 无 (wú): không có + 所 (suǒ): Nơi + 不 (bù): không + 能 (néng): có thể.

Thành phần cấu tạo

无所不能
wú suǒ bù néng
Không gì không làm được / Toàn năng
无
户
斤
一
个 (biến thể)
厶

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Không gì không làm được / Toàn năng
Ví dụ (3)
yīng xióng英雄zài在diàn yǐng电影lǐ里xiǎn de显得wú suǒ bù néng无所不能。
Anh hùng trong phim tỏ ra không gì không làm được.
méi yǒu没有zhēn zhèng真正wú suǒ bù néng无所不能de的rén人。
Không có người thực sự toàn năng không gì không làm được.
kē jì科技de的fā zhǎn发展ràng让rén人gǎn jué感觉wú suǒ bù néng无所不能。
Sự phát triển khoa học công nghệ làm người ta thấy toàn năng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây