发展趋势
fā zhǎn qū shì
Xu hướng phát triển

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Xu hướng phát triển
Ví dụ (3)
rén gōng zhì néngshìwèi láide zhǎn shì
Trí tuệ nhân tạo là xu hướng phát triển tương lai.
shùn yìngháng de zhǎn shì
Thuận theo xu hướng phát triển của ngành.
zhuān jiāfēn lejīng de zhǎn shì
Các chuyên gia đã phân tích xu hướng phát triển kinh tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây