Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
链断裂
liàn duàn liè
Đứt gãy chuỗi (cung ứng/vốn)
Hán việt: liên đoán liệt
—

Gợi nhớ

Từ "链断裂" (liàn duàn liè) nghĩa là "Đứt gãy chuỗi (cung ứng/vốn)", ghép bởi: 链 (liàn): chuỗi + 断 (duàn): Cắt đứt + 裂 (liè): Nứt.

Thành phần cấu tạo

链断裂
liàn duàn liè
Đứt gãy chuỗi (cung ứng/vốn)
钅
连
米
斤
列
衣

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Đứt gãy chuỗi (cung ứng/vốn)
Ví dụ (3)
zī jīn资金liàn duàn liè链断裂dǎo zhì导致qǐ yè pò chǎn企业破产。
Đứt gãy chuỗi vốn dẫn đến doanh nghiệp phá sản.
fáng zhǐ防止gōng yìng liàn供应链duàn liè断裂。
Phòng tránh đứt gãy chuỗi cung ứng.
shēng tài生态liàn duàn liè链断裂yǐn fā引发le了wèn tí问题。
Đứt gãy chuỗi sinh thái đã gây ra vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây