链断裂
—
Gợi nhớ
Từ "链断裂" (liàn duàn liè) nghĩa là "Đứt gãy chuỗi (cung ứng/vốn)", ghép bởi: 链 (liàn): chuỗi + 断 (duàn): Cắt đứt + 裂 (liè): Nứt.
Thành phần cấu tạo
链断裂
Đứt gãy chuỗi (cung ứng/vốn)
钅
连
米
斤
列
衣
Phân tích từ 链断裂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Đứt gãy chuỗi (cung ứng/vốn)
Ví dụ (3)
资金链断裂导致企业破产。
Đứt gãy chuỗi vốn dẫn đến doanh nghiệp phá sản.
防止供应链断裂。
Phòng tránh đứt gãy chuỗi cung ứng.
生态链断裂引发了问题。
Đứt gãy chuỗi sinh thái đã gây ra vấn đề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây