贫困学生
pín kùn xué shēng
Học sinh nghèo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Học sinh nghèo
Ví dụ (3)
ài xīnrén shì zhùleshí míngpín kùn xué shēng
Người tốt bụng đã tài trợ 10 học sinh nghèo.
xué xiàowèipín kùn xué shēngmiǎn chúlexué fèi
Trường học miễn trừ học phí cho học sinh nghèo.
pín kùn xué shēngqín fèn shū
Khuyến khích học sinh nghèo chăm chỉ đọc sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây