子孙后代
zǐ sūn hòu dài
Con cháu đời sau

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:Con cháu đời sau
Ví dụ (3)
menyàowèi sūn hòu dàiliú xiàqīng shān shuǐ绿
Chúng ta phải để lại núi xanh nước trong cho con cháu đời sau.
zhè shì sūn hòu dàibǎo guìdecái
Đây là tài sản quý giá của con cháu đời sau.
zào sūn hòu dàidewěi gōng chéng
Công trình vĩ đại tạo phúc cho con cháu đời sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây