Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
新鲜度
xīn xiān dù
Độ tươi ngon / Độ tươi
Hán việt: tân tiên độ
—

Gợi nhớ

Từ "新鲜度" (xīn xiān dù) mang nghĩa "Độ tươi ngon / Độ tươi", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

新鲜度
xīn xiān dù
Độ tươi ngon / Độ tươi
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Độ tươi ngon / Độ tươi
Ví dụ (3)
lěng冷liàn链yùnshū运输bǎozhèng保证le了shípǐn食品de的xīnxiāndù新鲜度。
Vận chuyển chuỗi lạnh bảo đảm độ tươi ngon của thực phẩm.
Cold chain transport guarantees food freshness.
gòumǎi购买shuǐguǒ水果yào要guānchá观察qí其xīnxiāndù新鲜度。
Mua hoa quả cần quan sát độ tươi ngon của nó.
Check freshness when buying fruit.
bǎochí保持hǎixiān海鲜de的xīnxiāndù新鲜度zhìguānzhòngyào至关重要。
Giữ gìn độ tươi ngon của hải sản vô cùng quan trọng.
Maintaining seafood freshness is vital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây