铭记在心
—
Phân tích từ 铭记在心
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:Ghi nhớ trong lòng
Ví dụ (3)
老师的教诲我永远铭记在心。
Lời dạy của thầy giáo tôi mãi mãi ghi nhớ trong lòng.
大家把这句警言铭记在心。
Mọi người đem câu cảnh báo này ghi nhớ trong lòng.
大家的恩情我铭记在心。
Ân tình của mọi người tôi ghi nhớ trong lòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây