深入基层
shēn rù jī céng
Đi sâu vào cơ sở

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Đi sâu vào cơ sở
Ví dụ (3)
gàn menshēn céngliǎo jiěmín qíng
Các cán bộ đi sâu vào cơ sở tìm hiểu tình hình nhân dân.
shēn céngcái néngzuò chūzhèng quèdejué
Đi sâu vào cơ sở mới có thể đưa ra quyết định đúng đắn.
liáotuán duìshēn céngwèiqún zhòngkàn bìng
Nhóm y tế đi sâu vào cơ sở khám bệnh cho quần chúng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây