Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赫赫战功
hè hè zhàn gōng
Chiến công hiển hách
Hán việt: hách hách chiến công
—

Gợi nhớ

Từ "赫赫战功" (hè hè zhàn gōng) nghĩa là "Chiến công hiển hách", ghép bởi: 赫 (hè): Chói lọi + 赫 (hè): Chói lọi + 战 (zhàn): chiến tranh + 功 (gōng): Thành tựu.

Thành phần cấu tạo

赫赫战功
hè hè zhàn gōng
Chiến công hiển hách
赤
占
戈
工
力

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Chiến công hiển hách
Ví dụ (3)
lǎo老jiàng jūn将军zài在zhàn chǎng战场shàng上lì xià立下le了hè hè zhàn gōng赫赫战功。
Vị tướng già trên chiến trường đã lập nên chiến công hiển hách.
gē sòng歌颂yīng xióng英雄men们de的hè hè zhàn gōng赫赫战功。
Ca ngợi chiến công hiển hách của các anh hùng.
hè hè zhàn gōng赫赫战功bèi被zài rù载入le了shǐ cè史册。
Chiến công hiển hách đã được ghi chép vào sử sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây