Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
市场推广
shì chǎng tuī guǎng
Quảng bá thị trường / Tiếp thị
Hán việt: thị tràng suy nghiễm
—

Gợi nhớ

Từ "市场推广" (shì chǎng tuī guǎng) nghĩa là "Quảng bá thị trường / Tiếp thị", ghép bởi: 市 (shì): Thành phố + 场 (chǎng / cháng): sân + 推 (tuī): Đẩy + 广 (guǎng / yān): Mái nhà.

Thành phần cấu tạo

市场推广
shì chǎng tuī guǎng
Quảng bá thị trường / Tiếp thị
亠
巾
土
昜
扌
隹

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quảng bá thị trường / Tiếp thị
Ví dụ (3)
gōng sī公司zhì dìng制定le了xīn新de的shì chǎng tuī guǎng市场推广jì huà计划。
Công ty đã lập ra kế hoạch quảng bá thị trường mới.
tóu rù投入zī jīn资金yòng yú用于shì chǎng tuī guǎng市场推广。
Đầu tư nguồn vốn dùng cho quảng bá thị trường.
shì chǎng tuī guǎng市场推广qǔ dé取得le了liáng hǎo良好de的xiào guǒ效果。
Quảng bá thị trường đã đạt được hiệu quả tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây