从根本上
cóng gēn běn shàng
Từ căn bản

Định nghĩa (1)

1
Cụm phó từ
Nghĩa:Từ căn bản
Ví dụ (3)
cóng gēn běn shàngjiě juéhuán jìng rǎn wèn
Từ căn bản giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường.
zhè xiànggǎi cóng gēn běn shànggǎi biànliǎo miàn
Cuộc cải cách này từ căn bản đã thay đổi cục diện.
cóng gēn běn shàng gāo zhì liàng
Bắt buộc từ căn bản nâng cao chất lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây