财务状况
—
Phân tích từ 财务状况
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Tình hình tài chính
Ví dụ (3)
审计师审查了公司的财务状况。
Kiểm toán viên đã kiểm toán tình hình tài chính của công ty.
保持良好的个人财务状况。
Giữ vững tình hình tài chính cá nhân tốt.
财务状况得到了改善。
Tình hình tài chính đã nhận được sự cải thiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây