传统习俗
chuán tǒng xí sú
Phong tục truyền thống

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Phong tục truyền thống
Ví dụ (3)
tiēchūn liánshìchūn jiédechuán tǒng
Dán câu đối xuân là phong tục truyền thống của Tết.
zūn zhòngmín dechuán tǒng
Tôn trọng phong tục truyền thống của các dân tộc.
duōchuán tǒng bèibǎo liúlexià lái
Rất nhiều phong tục truyền thống đã được gìn giữ lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây