Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冲击力
chōng jī lì
Sức va đập / Lực xung kích
Hán việt: trùng kích lực
—

Gợi nhớ

Từ "冲击力" (chōng jī lì) nghĩa là "Sức va đập / Lực xung kích", ghép bởi: 冲 (chōng / chòng): Xông + 击 (jī): Đánh + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

冲击力
chōng jī lì
Sức va đập / Lực xung kích
冫
中
击
力

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sức va đập / Lực xung kích
Ví dụ (3)
hǎi làng海浪jù yǒu具有jù dà巨大de的chōng jī lì冲击力。
Sóng biển sở hữu sức va đập to lớn.
huà miàn画面jí jù极具shì jué视觉chōng jī lì冲击力。
Hình ảnh cực kỳ sở hữu sức xung kích thị giác.
jiǎn zhèn qì减震器xī shōu吸收le了qì chē汽车de的chōng jī lì冲击力。
Bộ giảm xóc đã hấp thụ lực xung kích của ô tô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây