Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
每周三
měi zhōu sān
Mỗi thứ tư
Hán việt: mai chu tam
—

Gợi nhớ

Từ "每周三" (měi zhōu sān) nghĩa là "Mỗi thứ tư", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 周 (zhōu): tuần + 三 (sān): số ba.

Thành phần cấu tạo

每周三
měi zhōu sān
Mỗi thứ tư
𠂉
母
冂
吉
三

Định nghĩa (1)

1
Danh từ (thời gian)
Nghĩa:Mỗi thứ tư
Ví dụ (3)
měi zhōu sān每周三xià wǔ下午wǒ men我们kāi开lì huì例会。
Mỗi thứ tư chiều chúng tôi họp định kỳ.
tú shū guǎn图书馆měi zhōu sān每周三bì guǎn闭馆zhěng lǐ整理。
Thư viện mỗi thứ tư đóng cửa sắp xếp.
měi zhōu sān每周三diàn yǐng yuàn电影院bàn jià半价yōu huì优惠。
Mỗi thứ tư rạp chiếu phim giảm nửa giá ưu đãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây