勇于创新
yǒng yú chuàng xīn
Dũng cảm đổi mới

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:Dũng cảm đổi mới
Ví dụ (3)
qīng nián rényàoyǒng chuàng xīngǎn
Thanh niên cần dũng cảm đổi mới, dám bứt phá.
píng jièyǒng chuàng xīndejīng shén chéng gōng
Doanh nghiệp nhờ vào tinh thần dũng cảm đổi mới giành thành công.
yuán gōngzài shí jiàn zhōngyǒng chuàng xīn
Khuyến khích nhân viên dũng cảm đổi mới trong thực tiễn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây